Chữ đơn
犁
Nghĩa
- 1 cái cày
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 步犁cày đi bộ
- 锄犁[鋤犁]cái cày
- 扶犁đặt tay lên cày
- 耕犁cái cày
- 火犁máy cày
- 开犁[開犁]bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên
- 犁地cày ruộng
- 犁沟[犁溝]rãnh cày
- 犁骨xương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)
- 犁铧[犁鏵]lưỡi cày
- 犁靬tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã
- 犁头[犁頭]lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày