犬Chữ đơn犬quǎnNghĩa tiếng Việtchó; bộ Khang Hy số 941 chữ4 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 chó2 bộ Khang Hy số 94Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.警犬jǐng2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)quǎnCấp: HSK 7–9chó cảnh sát爱犬àiquǎn[愛犬]chó cưng đáng yêu獒犬áoquǎngiống chó ngao柴犬cháiquǎnshiba inu (giống chó Nhật Bản)疯犬fēngquǎn[瘋犬]chó dại; chó mắc bệnh dại㹴犬gēngquǎnchó sục公犬gōngquǎnchó đực猎犬lièquǎn[獵犬]chó săn; chó săn mồi牧犬mùquǎnchó chăn cừu母犬mǔ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)quǎnchó cái; chó mẹ犬齿quǎn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)chǐ[犬齒]răng nanh犬科quǎnkēhọ ChóTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →