Chữ đơn
犹
Phồn thể: [猶]Nghĩa tiếng Việtnhư thể; (giống) như; giống như
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 như thể
- 2 (giống) như
- 3 giống như
- 4 vẫn
- 5 còn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 犹豫[猶豫][do dự]Cấp: HSK 5do dự
- 犹如[猶如][do như]Cấp: HSK 6tương tự; như
- 记忆犹新[記憶猶新][kí ức do tân]Cấp: HSK 7–9vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
- 犹豫不决[猶豫不決][do dự bất quyết]Cấp: HSK 7–9sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân
- 排犹[排猶]loại trừ người Do Thái; chủ nghĩa bài Do Thái
- 上犹[上猶]huyện Shangyou ở Ganzhou 赣州 (Gànzhōu), Giang Tây
- 夷犹[夷猶]do dự
- 犹大[猶大]Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)
- 犹达[猶達]Giu-đe
- 犹女[猶女]cháu gái (cách gọi cũ)
- 犹他[猶他]Utah
- 犹太[猶太]người Do Thái; Giu-đê
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan