Chữ đơn
珊
Nghĩa
- 1 san hô
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阑珊[闌珊]sắp kết thúc; đang tàn
- 珊瑚san hô
- 珊卓Sandra (tên)
- 苏珊[蘇珊]Susan (tên)
- 草珊瑚Sarcandra glabra (thực vật)
- 关颖珊[關穎珊]Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic
- 贵珊瑚[貴珊瑚]san hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
- 红珊瑚[紅珊瑚]san hô đỏ; san hô quý (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
- 李丽珊[李麗珊]Lý Lệ Sam (1970-), cựu vô địch thế giới môn lướt ván buồm đến từ Hồng Kông
- 珊瑚礁rạn san hô
- 珊瑚潭hồ san hô
- 夜阑珊[夜闌珊]đêm khuya