Chữ đơnChữ đa âm
琉
Nghĩa
- 1 đá quý
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 帛琉Palau
- 琉璃kính màu; men gốm
- 琉球Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群岛 (LiúqiúQúndǎo) trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan; thị trấn Liuchiu ở huyện Pingtung 屏东县 (PíngdōngXiàn), Đài Loan
- 琉璃苣cây lưu ly (Borago officinalis)
- 琉璃庙[琉璃廟]thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh
- 琉璃塔tháp ngói lưu ly
- 琉璃瓦ngói lưu ly
- 琉球国[琉球國]vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại)
- 琉球海Biển Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群岛 (LiúqiúQúndǎo) trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan
- 琉球乡[琉球鄉]Xã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏东县 (PíngdōngXiàn), Đài Loan
- 琉特琴đàn luýt (từ mượn)
- 阿喀琉斯Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp, nhân vật chính trong Iliad