Chữ đơn
琶
Nghĩa
- 1 xem 琵琶, đàn tì bà
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 琶音(âm nhạc) hợp âm rải
- 琶洲quận Pazhou ở Quảng Châu, Quảng Đông; Đảo Pazhou ở Quảng Châu, trước đây gọi là Hoàng Phố, điểm neo đậu lịch sử của tàu buôn nước ngoài
- 琵琶tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn
- 琵琶骨(cách gọi cũ) xương bả vai
- 琵琶行Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易 (BáiJūyì)
- 琵琶鱼[琵琶魚]cá mặt quỷ
- 洋琵琶đàn mandolin