Chữ đơn
琼
Phồn thể: [瓊]Nghĩa tiếng Việtngọc thạch; ngọc đẹp; đẹp đẽ
- 1 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngọc thạch
- 2 ngọc đẹp
- 3 đẹp đẽ
- 4 tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn)
- 5 viết tắt của tỉnh Hải Nam
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 道琼[道瓊]Chỉ số chứng khoán Dow Jones
- 琼海[瓊海]Thành phố Qionghai, Hải Nam
- 琼结[瓊結]huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地区 (Shānnándìqū), Tây Tạng
- 琼山[瓊山]quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市 (Hǎikǒushì), Hải Nam
- 琼斯[瓊斯]Jones (tên)
- 琼崖[瓊崖]Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南岛 (HǎinánDǎo)
- 琼筵[瓊筵]tiệc; tiệc linh đình
- 琼瑶[瓊瑤]Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan
- 琼瑛[瓊瑛]đá giống ngọc
- 琼脂[瓊脂]thạch agar
- 琼中[瓊中]huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
- 琼州[瓊州]Qiongzhou, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南岛 (HǎinánDǎo)