Chữ đơnChữ đa âm
璃
Phồn thể: [琍]Nghĩa tiếng Việt(chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài); phát âm Đài Loan [li4]; biến thể của 璃 (lí)
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài)
- 2 phát âm Đài Loan [li4]
- 3 biến thể của 璃 (lí)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 玻璃[pha ly]Cấp: HSK 5thủy tinh; (tiếng lóng) đồng tính nam
- 琉璃kính màu; men gốm
- 玻璃杯cốc thủy tinh
- 玻璃钢[玻璃鋼]nhựa gia cường sợi thủy tinh; sợi thủy tinh
- 玻璃管ống thủy tinh
- 玻璃化thủy tinh hóa
- 玻璃球bi ve
- 玻璃砂cát silica (địa chất)
- 玻璃市Perlis, bang của Malaysia giáp Thái Lan, thủ phủ là Kangar 加央 (Jiāyāng)
- 玻璃体[玻璃體]dịch kính
- 玻璃心(tiếng lóng) quá nhạy cảm; tổn thương
- 玻璃罩nắp kính; chuông kính