Chữ đơn
璧
Nghĩa
- 1 ngọc bích hình tròn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 璧还[璧還]trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn
- 璧山Bishan, một quận của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 璧谢[璧謝]từ chối (một món quà) với lời cảm ơn
- 璧玉đĩa ngọc có lỗ ở giữa
- 拱璧một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật
- 合璧kết hợp một cách hài hòa
- 连璧[連璧]ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
- 灵璧[靈璧]Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州 (Sùzhōu), An Huy
- 完璧miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên
- 璧山区[璧山區]Bishan, một quận của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 红璧玺[紅璧璽]hoàng ngọc
- 灵璧县[靈璧縣]Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州 (Sùzhōu), An Huy