Chữ đơn
甫
Nghĩa tiếng Việt(văn cổ) vừa mới; vừa; vừa rồi
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn cổ) vừa mới
- 2 vừa
- 3 vừa rồi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 杜甫Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường
- 甫一ngay khi; ngay sau khi
- 皇甫họ hai chữ [Huang2 fu3]
- 神甫biến thể của 神父 (shénfu)
- 台甫[臺甫](polite) tên chữ
- 辜振甫Koo Chen-fu (1917-2005), doanh nhân và nhà ngoại giao Đài Loan
- 皇甫镈[皇甫鎛]Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường
- 皇甫嵩Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán
- 李林甫Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗
- 王实甫[王實甫]Vương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西廂記|西厢记
- 玉素甫Yusuf, tên Ả Rập (Giuse)
- 巴甫洛夫Pavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga