Chữ đơnChữ đa âm
甸
Nghĩa tiếng Việtvùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 vùng ngoại ô hoặc vùng ven
- 2 một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc
- 3 quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 沉甸甸Cấp: HSK 7–9nặng
- 蔡甸quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武汉市 (Wǔhànshì), tỉnh Hồ Bắc
- 草甸đồng cỏ
- 桦甸[樺甸]Huadian, thành phố cấp huyện ở Chí Linh 吉林, tỉnh Cát Lâm
- 基甸Gideon (tên, từ Sách Thủ Lãnh 6:11 trở đi); cũng được viết là 吉迪恩
- 宽甸[寬甸]huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh; viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县
- 坤甸thành phố Pontianak, thủ phủ Tây Kalimantan, Indonesia
- 林甸huyện Lindian ở Đại Khánh 大庆 (Dàqìng), Hắc Long Giang
- 鲁甸[魯甸]huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通 (Zhāotōng), Vân Nam
- 罗甸[羅甸]huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州 (Qiánnánzhōu), Quý Châu
- 缅甸[緬甸]Myanmar (hoặc Burma)
- 施甸huyện Shidian ở Baoshan 保山 (Bǎoshān), Vân Nam