Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

甸

diàn
Nghĩa tiếng Việtvùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 vùng ngoại ô hoặc vùng ven
  2. 2 một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc
  3. 3 quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

甸

Diàn
Nghĩa tiếng Việthọ [Dian4]
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Dian4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập