Chữ đơn
畸
Nghĩa tiếng Việtlệch; lệch lạc; bất thường
- 1 chữ
- 13 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 lệch
- 2 lệch lạc
- 3 bất thường
- 4 không đều
- 5 dư phân số kỳ lạ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 畸形Cấp: HSK 7–9bị biến dạng; dị dạng; lệch lạc; không cân đối
- 畸变[畸變]biến dạng; quang sai
- 畸恋[畸戀]mối tình không đúng đắn; mối quan hệ không lành mạnh (không phù hợp tuổi tác, ám ảnh, loạn luân, v.v.)
- 畸零phần lẻ của số thực; mẩu lẻ kỳ quặc; người cô đơn
- 畸态[畸態]dị dạng; khuyết tật bẩm sinh; bất thường
- 畸胎quái thai; quái vật; cá thể bị biến dạng nặng
- 畸型dị dạng
- 正畸chỉnh nha
- 致畸gây dị dạng; dẫn đến dị tật; gây quái thai
- 畸胎瘤u quái (y học)
- 畸形儿[畸形兒]trẻ bị dị dạng; trẻ có khuyết tật bẩm sinh
- 畸形秀buổi biểu diễn quái dị