疹Chữ đơn疹zhěnNghĩa tiếng Việtbệnh sởi; phát ban1 chữ10 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bệnh sởi2 phát banTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.风疹fēngzhěn[風疹]bệnh rubella; mề đay糠疹kāngzhěnbệnh vảy phấn (y học)痲疹mázhěnbiến thể của 麻疹 (mázhěn)麻疹mázhěnbệnh sởi疱疹pàozhěn[皰疹]mụn rộp; nốt phồng rộp (mụn nước); herpes (y học)皮疹pízhěnphát ban丘疹qiūzhěnmụn nhọt湿疹shīzhěn[濕疹]chàm疹子zhěnziphát ban斑疹热bānzhěnrè[斑疹熱]sốt phát ban尿布疹niàobùzhěnhăm tã脓痂疹nóngjiāzhěn[膿痂疹]bệnh chốc lở (y học)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →