痉Chữ đơn痉Phồn thể: [痙]jìngNghĩa tiếng Việtco thắt1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 co thắtTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.痉挛jìngluán[痙攣]giật; co quắp; co thắt热痉挛rèjìngluán[熱痙攣]chuột rút do nhiệt解痉剂xièjìngjì[解痙劑]thuốc chống co thắt (dược phẩm)镇痉剂zhènjìngjì[鎮痙劑]thuốc chống co thắt (dược lý)气管痉挛qìguǎnjìngluán[氣管痙攣]co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản痛性痉挛tòngxìngjìngluán[痛性痙攣]chuột rút (cơ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →