痨Chữ đơn痨Phồn thể: [癆]láoNghĩa tiếng Việtbệnh lao1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bệnh laoTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.馋痨chánláo[饞癆]thói phàm ăn肺痨fèiláo[肺癆]bệnh lao话痨huàláo[話癆]người nói nhiều痨病láobìng[癆病]bệnh lao (y học cổ truyền)痨病鬼láobìngguǐ[癆病鬼](miệt thị) người mắc bệnh lao; người hao mòn石匠痨shíjiàngláo[石匠癆]bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài; cũng viết 矽末病五痨七伤wǔláoqīshāng[五癆七傷]biến thể của 五劳七伤 (wǔláoqīshāng)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →