Chữ đơn
瘀
Nghĩa tiếng Việttụ máu (cục máu đông bên trong); máu thoát mạch (tràn vào mô xung quanh); bầm tím
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 tụ máu (cục máu đông bên trong)
- 2 máu thoát mạch (tràn vào mô xung quanh)
- 3 bầm tím
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.