Chữ đơn
瘁
Nghĩa tiếng Việtmệt mỏi; phiền muộn; mệt
- 1 chữ
- 13 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 mệt mỏi
- 2 phiền muộn
- 3 mệt
- 4 mệt nhọc
- 5 ốm yếu
- 6 kiệt sức
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鞠躬尽瘁[鞠躬盡瘁]hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
- 神劳形瘁[神勞形瘁]kiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)
- 身心交瘁mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
- 心力交瘁kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)
- 鞠躬尽瘁,死而后已[鞠躬盡瘁,死而後已]cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết