瘠Chữ đơn瘠jíNghĩa tiếng Việtcằn cỗi; gầy1 chữ15 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cằn cỗi2 gầyTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.荒瘠huāngjíhoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ瘠薄jíbó(đất đai) cằn cỗi; bạc màu贫瘠pínjí[貧瘠]cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn哀毁瘠立āihuǐjílì[哀毀瘠立]xem 哀毁骨立 (āihuǐgǔlì)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →