Chữ đơnChữ đa âm
瘤
Nghĩa
- 1 khối u
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 肿瘤[腫瘤]Cấp: HSK 7–9khối u
- 毒瘤khối u ác tính
- 骨瘤u xương (khối u lành tính cấu tạo từ vật liệu giống xương)
- 黑瘤u hắc tố
- 节瘤[節瘤]nút thắt (trong gỗ)
- 瘤鸭[瘤鴨](loài chim ở Trung Quốc) vịt cục mấu (Sarkidiornis melanotos)
- 瘤子khối u
- 脑瘤[腦瘤]khối u não
- 肉瘤mụn cóc; sarcoma; thừa thãi
- 血瘤khối u máu; u mạch (khối u gồm một khối mạch máu)
- 赘瘤[贅瘤]mụn cóc; (ví dụ) thứ thừa thãi và không mong muốn
- 动脉瘤[動脈瘤]chứng phình động mạch