Chữ đơn
癖
Nghĩa
- 1 thói quen
- 2 sở thích
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 恶癖[惡癖]thói quen xấu
- 怪癖tính lập dị; đặc điểm kỳ lạ; sở thích kỳ quặc
- 痼癖nghiện ngập
- 洁癖[潔癖]chứng sợ bẩn; ám ảnh về sự sạch sẽ; quá kĩ tính
- 癖好đam mê; nỗi ám ảnh
- 性癖fetish tình dục
- 暴露癖chứng thích phơi bày cơ thể
- 恋脚癖[戀腳癖]ái vật chân
- 恋尸癖[戀屍癖]ái tử thi
- 恋童癖[戀童癖]ấu dâm
- 恋物癖[戀物癖]ái vật (tình dục)
- 恋足癖[戀足癖]sở thích cuồng chân