癞Chữ đơn癞Phồn thể: [癩]làiNghĩa tiếng Việtbệnh ghẻ; bệnh ngoài da1 chữ18 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bệnh ghẻ2 bệnh ngoài daTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.癞疮làichuāng[癩瘡]bệnh favus (bệnh ngoài da)癞蛤蟆làiháma[癩蛤蟆]con cóc癞皮病làipíbìng[癩皮病]bệnh pellagra; bệnh ghẻ癞皮狗làipígǒu[癩皮狗]chó ghẻ; (ví von) người đáng ghét癞蛤蟆想吃天鹅肉làihámaxiǎngchītiān'éròu[癩蛤蟆想吃天鵝肉]nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mìnhTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →