Chữ đơn
癣
Phồn thể: [癬]Nghĩa tiếng Việtbệnh hắc lào; tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
- 1 chữ
- 19 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 bệnh hắc lào
- 2 tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 干癣[乾癬]bệnh vẩy nến
- 股癣[股癬]nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng; nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục; ngứa vùng bẹn
- 黄癣[黃癬]bệnh nấm da đầu (bệnh da)
- 脚癣[腳癬]bệnh nấm chân
- 体癣[體癬]bệnh nấm da; Tinea corporis
- 头癣[頭癬]bệnh nấm da đầu (bệnh da)
- 足癣[足癬]bệnh nấm chân
- 花斑癣[花斑癬]bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑 (hànbān)
- 牛皮癣[牛皮癬]bệnh vảy nến