Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

癸

guǐ
Nghĩa tiếng Việtthiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ mười trong thứ tự; chữ "J" hoặc La Mã "X" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 5 nghĩa