皎Chữ đơn皎jiǎoNghĩa tiếng Việtsáng; trắng1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 sáng2 trắngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.皎白jiǎobáitrắng sáng皎皎jiǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)jiǎotrong sáng và rực rỡ皎洁jiǎojié[皎潔]sáng rõ; sáng (ánh trăng)皎厉jiǎolì[皎厲]kiêu ngạo皎月jiǎoyuètrăng sáng明皎míngjiǎorõ ràng và sáng sủa皎皎者易污jiǎojiǎozhěyìwūNgười đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →