Chữ đơn
盂
Nghĩa tiếng Việtchậu; bình hoặc hũ miệng rộng
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 chậu
- 2 bình hoặc hũ miệng rộng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 钵盂[缽盂]bát khất thực
- 瓶盂lọ; bình; bình hoa
- 肾盂[腎盂]bể thận (y học)
- 水盂bình nước hoặc ly (dùng trong thư pháp Trung Quốc)
- 痰盂cái ống nhổ
- 盂县[盂縣]huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây
- 肾盂炎[腎盂炎]viêm bể thận (y học)
- 痰盂儿[痰盂兒]biến thể er hoá của 痰盂 (tányú)
- 痰盂式có hình dạng ống nhổ
- 盂兰盆[盂蘭盆]xem 盂兰盆会 (Yúlánpénhuì)
- 盎盂相击[盎盂相擊](thành ngữ) cãi nhau
- 盎盂相敲(thành ngữ) cãi nhau