Chữ đơn
盾
Nghĩa tiếng Việtcái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam; đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cái khiên
- 2 (tiền tệ) đồng Việt Nam
- 3 đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 矛盾[mâu thuẫn]Cấp: HSK 5mâu thuẫn; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn
- 后盾[後盾][hậu thuẫn]Cấp: HSK 7–9hỗ trợ; chống lưng
- 自相矛盾[tự tương mâu thuẫn]Cấp: HSK 7–9tự mâu thuẫn; không nhất quán
- 盾牌cái khiên; cớ; cái cớ
- 茅盾Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc
- 人盾lá chắn sống
- 肉盾lá chắn người; (trò chơi) đỡ đòn; lá chắn thịt
- 谭盾[譚盾]Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc
- 盾构机[盾構機]máy khoan hầm
- 盾牌座Scutum (chòm sao)
- 防暴盾lá chắn chống bạo động
- 荷兰盾[荷蘭盾]Guilder Hà Lan