Chữ đơnChữ đa âm
眷
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con; (văn học) quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con
- 2 (văn học) quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 家眷vợ con
- 眷爱[眷愛]yêu thương; gắn bó tình cảm
- 眷村làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm 1949)
- 眷顾[眷顧]chăm sóc; quan tâm; nhớ về (quê hương)
- 眷怀[眷懷]hoài niệm; nhớ nhung
- 眷恋[眷戀]nhớ nhung; khao khát; nhớ về với sự tiếc nuối
- 眷念nhớ thương
- 眷区[眷區]khu gia đình; khu nhà ở cho người có gia đình
- 眷属[眷屬]thành viên gia đình; vợ chồng
- 眷注[眷註]nhớ thương ai đó
- 内眷[內眷]nữ giới trong gia đình; người nhà (phụ nữ)
- 女眷phụ nữ trong gia đình; đàn bà con gái