Chữ đơnChữ đa âm
祁
Nghĩa
- 1 lớn
- 2 rộng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 祁东[祁東]huyện Qidong ở Hengyang 衡阳 (Héngyáng), Hồ Nam
- 祁连[祁連]huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (HǎiběiZàngzúZìzhìzhōu), Thanh Hải
- 祁门[祁門]Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黄山 (Huángshān), An Huy
- 祁奚Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晋国 (Jìnguó) thời Xuân Thu
- 祁县[祁縣]huyện Kỳ ở Tấn Trung 晋中 (Jìnzhōng), Sơn Tây
- 祁阳[祁陽]Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州 (Yǒngzhōu), Hồ Nam
- 宋祁Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书
- 祁东县[祁東縣]huyện Qidong ở Hành Dương 衡阳 (Héngyáng), Hồ Nam
- 祁连山[祁連山]dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
- 祁连县[祁連縣]Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (HǎiběiZàngzúZìzhìzhōu), Thanh Hải
- 祁门县[祁門縣]Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黄山 (Huángshān), An Huy
- 祁阳县[祁陽縣]Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州 (Yǒngzhōu), Hồ Nam