Chữ đơn
祓
Nghĩa tiếng Việttẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 tẩy rửa
- 2 trừ tà
- 3 nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.