Chữ đơnChữ đa âm
祖
Nghĩa
- 1 tổ tiên
- 2 tổ phụ
- 3 ông bà
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 祖国[祖國][tổ quốc]Cấp: HSK 6tổ quốc
- 祖先[tổ tiên]Cấp: HSK 6tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
- 祖传[祖傳][tổ truyền]Cấp: HSK 7–9truyền lại từ tổ tiên; lưu truyền qua các thế hệ
- 祖父[tổ phụ]Cấp: HSK 7–9ông nội; ông của bên nội
- 祖籍[tổ tịch]Cấp: HSK 7–9quê quán tổ tiên; nguyên quán (và đăng ký hộ khẩu)
- 祖母[tổ mẫu]Cấp: HSK 7–9bà nội
- 祖宗[tổ tông]Cấp: HSK 7–9tổ tiên; tổ tông
- 鼻祖thuỷ tổ sớm nhất; người khởi xướng (của một truyền thống, trường phái tư tưởng, v.v.)
- 佛祖Phật Tổ; người sáng lập một phái Phật giáo
- 家祖(kính trọng) ông nội của tôi
- 祭祖cúng tế tổ tiên
- 积祖[積祖]nhiều đời tổ tiên