窘Chữ đơn窘jiǒngNghĩa tiếng Việtkhốn đốn; xấu hổ1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 khốn đốn2 xấu hổTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.窘迫jiǒngpò[quẫn bách]Cấp: HSK 7–9nghèo khó; rất nghèo; bị áp lực发窘fājiǒng[發窘]cảm thấy lúng túng; bối rối; ngượng ngùng窘境jiǒngjìngtình huống khó xử; tình cảnh khó khăn窘况jiǒngkuàng[窘況]tình cảnh khó khăn窘匮jiǒngkuì[窘匱]bần cùng; nghèo khổ困窘kùnjiǒnglúng túng受窘shòujiǒngxấu hổ; phiền phức; trong tình huống khó xửTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →