Chữ đơn
竹
Nghĩa
- 1 tre
- 2 bộ Khang Hy số 118
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 竹子[trúc tí]Cấp: HSK 5cây tre
- 爆竹[bạo trúc]Cấp: HSK 7–9pháo
- 竹竿[trúc cần]Cấp: HSK 7–9cây tre; sào tre
- 胸有成竹[hông hữu thành trúc]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
- 班竹Banjul, thủ đô của Gambia (Đài Loan)
- 斑竹tre lốm đốm
- 大竹huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 达州 (Dázhōu), Tứ Xuyên
- 腐竹tàu hũ ky khô
- 筀竹tre (cổ)
- 箭竹tre nứa (chi Fargesia)
- 空竹cái quay Trung Quốc
- 苦竹tre đắng (Pleioblastus amarus)