Từ ghép
第一产业
Phồn thể: [第一產業]Nghĩa
- 1 ngành công nghiệp sơ cấp
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 第[đệ](tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấpTrang chữ →
- 一[nhất]một; đơn; một cái (mạo từ)Trang chữ →
- 产[sản]sinh đẻ; sinh sản; sản xuấtTrang chữ →
- 业[nghiệp]ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệpTrang chữ →