Từ ghép
第四季度
Nghĩa
- 1 quý thứ tư (của năm tài chính)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 第[đệ](tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấpTrang chữ →
- 四[tứ]bốn; 4Trang chữ →
- 季[quí]mùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh emTrang chữ →
- 度[độ]vượt qua; trải qua (thời gian); đoTrang chữ →