Chữ đơn
箕
Nghĩa
- 1 giỏ sàng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 畚箕cái xẻng tre hoặc liễu; cái hót rác
- 簸箕rổ sàng bằng liễu hoặc tre; đồ hốt rác
- 扶箕bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm); bàn cầu cơ
- 箕子Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 纣 (Zhòu), sau đó cai trị Triều Tiên cổ đại thời nhà Chu 周 (Zhōu)
- 筲箕giỏ tre để vo gạo
- 箢箕(tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc
- 克绍箕裘[克紹箕裘]nối nghiệp cha
- 南箕北斗ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế