箪Chữ đơn箪Phồn thể: [簞]dānNghĩa tiếng Việtgiỏ tròn đựng cơm1 chữ14 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 giỏ tròn đựng cơmTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.箪笥dānsì[簞笥]hộp tre; dụng cụ tre đựng thức ăn箪食壶浆dānshíhújiāng[簞食壺漿]đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]疏水箪瓢shūshuǐdānpiáo[疏水簞瓢]nước ít và dụng cụ ít; sống cuộc sống đạm bạc (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →