Houzii
← Từ điển
Từ ghép

精子密度

jīngzǐmìdù
Nghĩa tiếng Việtmật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng
  • 4 chữ
  • 37 nét

Nghĩa

  1. 1 mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập