Chữ Hán
密
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: mậtbí mật; bảo mật; gần gũi
- Chưa có âm thanhhọ [Mi4]; tên một nước cổ đại
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 宓 + 山
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 密码Âm Hán Việt: mật mãmã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PINHSK 4
- 密切Âm Hán Việt: mật thiếtgần gũi; quen thuộc; thân mậtHSK 5
- 秘密Âm Hán Việt: bí mậtbí mật; riêng tư; tuyệt mật; một bí mật (LT:个 (gè))HSK 5
- 紧密Âm Hán Việt: khẩn mậtgần gũi không tách rờiHSK 5
- 亲密Âm Hán Việt: thân mậtthân mật; gần gũiHSK 6
- 密度Âm Hán Việt: mật độmật độ; độ dàyHSK 6
- 密集Âm Hán Việt: mật tậptập trung; chen chúc cùng nhau; chuyên sâuHSK 6
- 严密Âm Hán Việt: nghiêm mậtnghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)HSK 7–9
- 保密Âm Hán Việt: bảo mậtgiữ bí mật; duy trì sự bảo mậtHSK 7–9
- 周密Âm Hán Việt: chu mậtcẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉHSK 7–9
- 密封Âm Hán Việt: mật phongniêm phongHSK 7–9
- 密布Âm Hán Việt: mật bốbao phủ dày đặcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在现代职场中,单靠一个人的力量很难完成复杂的大项目。优秀的员工不光自己业务熟练,而且懂得与同事密切配合。Trong môi trường công sở hiện đại, chỉ dựa vào sức của một người thì rất khó hoàn thành dự án lớn phức tạp. Nhân viên xuất sắc không chỉ giỏi nghiệp vụ của mình, mà còn biết phối hợp chặt chẽ với đồng nghiệp.
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
- 谢谢您的指点!经过这两周的磨合,大家越发懂得密切协作,团队的凝聚力也日益增强了。Cảm ơn sự chỉ dẫn của thầy! Trải qua hai tuần phối hợp, mọi người càng thêm biết hợp tác chặt chẽ, sức gắn kết của nhóm cũng ngày càng tăng cường rồi ạ.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.