Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
密
Nghĩa tiếng Việtbí mật; bảo mật; gần gũi
Âm Hán Việtmật
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bí mật
- 2 bảo mật
- 3 gần gũi
- 4 dày
- 5 đặc
Câu ví dụ
- 在现代职场中,单靠一个人的力量很难完成复杂的大项目。优秀的员工不光自己业务熟练,而且懂得与同事密切配合。Trong môi trường công sở hiện đại, chỉ dựa vào sức của một người thì rất khó hoàn thành dự án lớn phức tạp. Nhân viên xuất sắc không chỉ giỏi nghiệp vụ của mình, mà còn biết phối hợp chặt chẽ với đồng nghiệp.
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 密码[密碼][mật mã]Cấp: HSK 4mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN
- 紧密[緊密][khẩn mật]Cấp: HSK 5gần gũi không tách rời
- 秘密[bí mật]Cấp: HSK 5bí mật; riêng tư; tuyệt mật; một bí mật (LT:个 (gè))
- 密切[mật thiết]Cấp: HSK 5gần gũi; quen thuộc; thân mật
- 密度[mật độ]Cấp: HSK 6mật độ; độ dày
- 密集[mật tập]Cấp: HSK 6tập trung; chen chúc cùng nhau; chuyên sâu
- 亲密[親密][thân mật]Cấp: HSK 6thân mật; gần gũi
- 保密[bảo mật]Cấp: HSK 7–9giữ bí mật; duy trì sự bảo mật
- 稠密Cấp: HSK 7–9dày đặc
- 机密[機密][cơ mật]Cấp: HSK 7–9bí mật; thông tin mật
- 精密[tinh mật]Cấp: HSK 7–9chính xác; tỉ mỉ; chặt chẽ
- 茂密Cấp: HSK 7–9rậm rạp (sự phát triển của thực vật); tươi tốt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này