Từ ghép
糯米纸
Phồn thể: [糯米紙]Nghĩa
- 1 giấy gạo
- 2 màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo,...
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.