Chữ đơn
紊
Nghĩa tiếng Việtrối rắm; lẫn lộn; mất trật tự
- 1 chữ
- 10 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 rối rắm
- 2 lẫn lộn
- 3 mất trật tự
- 4 bối rối
- 5 hỗn loạn
- 6 phiên âm Đài Loan [wen4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.