Chữ đơn
纽
Phồn thể: [紐]Nghĩa
- 1 xoay
- 2 vặn
- 3 cúc áo
- 4 chữ nu (chữ cái Hy Lạp Νν)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 纽带[紐帶][néo đai]Cấp: HSK 7–9mối ràng buộc; liên kết; ràng buộc
- 纽扣[紐扣][néo khấu]Cấp: HSK 7–9cúc áo
- 枢纽[樞紐][xu néo]Cấp: HSK 7–9trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông); bản lề; điểm pivot
- 澳纽[澳紐]Úc và New Zealand
- 巴纽[巴紐](Đài Loan) viết tắt của Papua New Guinea 巴布亚纽几内亚 (BābùyàNiǔJīnèiyà)
- 纽埃[紐埃]Niue (đảo)
- 纽绊[紐絆]xem 纽襻 (niǔpàn)
- 纽襻[紐襻]khuy nút
- 纽时[紐時]Thời báo New York, viết tắt của 纽约时报 (NiǔYuēShíbào)
- 纽约[紐約]New York
- 纽子[紐子]cúc áo
- 印纽[印紐]núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan