Chữ đơn
绥
Phồn thể: [綏]Nghĩa tiếng Việtdẹp yên; Đài Loan phát âm [sui1]
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dẹp yên
- 2 Đài Loan phát âm [sui1]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 扶绥[扶綏]huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左 (Chóngzuǒ), Quảng Tây
- 抚绥[撫綏]xoa dịu; dẹp yên
- 归绥[歸綏]tên cũ của thành phố Hohhot 呼和浩特 (Hūhéhàotè), Nội Mông
- 时绥[時綏]bình yên cả năm (cách kết thúc thư cũ)
- 绥滨[綏濱]huyện Suibin ở Hắc Cương 鹤岗 (Hègǎng), Hắc Long Giang
- 绥德[綏德]huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林 (Yúlín), Thiểm Tây
- 绥化[綏化]Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江 (Hēilóngjiāng) ở đông bắc Trung Quốc
- 绥江[綏江]huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通 (Zhāotōng), Vân Nam
- 绥靖[綏靖]bình định; xoa dịu; chính sách xoa dịu
- 绥棱[綏稜]huyện Tuỳ Lăng ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
- 绥宁[綏寧]huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵阳 (Shàoyáng), Hồ Nam
- 绥阳[綏陽]huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵义 (Zūnyì), Quý Châu