Houzii
← Từ điển
Từ ghép

耿耿

gěng (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)gěngSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtsáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng
  • 2 chữ
  • 20 nét
  • 4 nghĩa