Chữ đơn
聪
Phồn thể: [聰]Nghĩa tiếng Việt(văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bén
- 1 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) thính (nghe)
- 2 (dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bén
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 聪明[聰明][thông minh]Cấp: HSK 3thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
- 聪慧[聰慧]sáng dạ; thông minh
- 聪敏[聰敏]sáng dạ; nhạy bén; nhanh trí
- 聪颖[聰穎]nhanh trí; thông minh
- 失聪[失聰]bị điếc; mất thính giác; điếc; mất thính lực
- 小聪明[小聰明]khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen
- 冰雪聪明[冰雪聰明]cực kỳ thông minh (thành ngữ)
- 聪明才智[聰明才智]trí tuệ và khả năng
- 聪明过头[聰明過頭]quá thông minh; khôn quá hóa dại
- 聪明绝顶[聰明絕頂]cực kỳ thông minh; xuất chúng
- 聪明伶俐[聰明伶俐]sáng dạ; thông minh; lanh lợi
- 耳聪目明[耳聰目明]tai thính mắt tinh (thành ngữ); nhanh nhạy và cảnh giác; nhạy bén