Chữ đơnChữ đa âm
肇
Nghĩa tiếng Việtlúc đầu; nghĩ ra; khởi nguồn
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 lúc đầu
- 2 nghĩ ra
- 3 khởi nguồn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 肇事Cấp: HSK 7–9gây tai nạn; chịu trách nhiệm cho một sự cố; kích động gây rối
- 李肇[李肈]Lý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
- 肇东[肇東]Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
- 肇端điểm khởi đầu
- 肇祸[肇禍]gây ra tai nạn
- 肇建[肈建]xây dựng (lần đầu tiên); tạo ra (một tòa nhà)
- 肇庆[肇慶]thành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 广东省 (GuǎngdōngShěng), miền nam Trung Quốc
- 肇始khởi đầu; bắt đầu; sự bắt đầu
- 肇因nguyên nhân; khởi nguồn
- 肇源huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大庆 (Dàqìng), Hắc Long Giang
- 肇州huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大庆 (Dàqìng), Hắc Long Giang
- 丁肇中Samuel C. C. Ting (1936-), nhà vật lý người Mỹ, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1976