Chữ đơn
肢
Nghĩa
- 1 chi (bộ phận cơ thể)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 四肢[tứ chi]Cấp: HSK 7–9bốn chi của cơ thể
- 肢体[肢體][chi thể]Cấp: HSK 7–9chi; tứ chi và thân mình; cơ thể
- 螯肢kìm chân, kìm càng (ở động vật)
- 触肢[觸肢]kìm chân; xúc chi
- 附肢phần phụ
- 胳肢(phương ngữ) cù lét
- 膈肢biến thể của 胳肢 (gézhi)
- 后肢[後肢]chân sau
- 假肢chi giả; chân tay giả
- 截肢cắt cụt (y học); phẫu thuật cắt cụt
- 前肢chi trước; chân trước
- 上肢chi trên