Chữ đơn
脊
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) cột sống; xương sống; (hình thức kết hợp) đường gờ
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) cột sống; xương sống
- 2 (hình thức kết hợp) đường gờ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 脊梁Cấp: HSK 7–9xương sống; cột sống; tiếng Đài Loan đọc là [ji3 liang5]
- 背脊lưng của cơ thể người
- 脊背lưng (của người hoặc động vật có xương sống)
- 脊骨xương sống
- 脊灰bệnh bại liệt (viết tắt của 脊髓灰质炎 (jǐsuǐhuīzhìyán))
- 脊肋lồng ngực
- 脊梁(thông tục) lưng (của người hoặc động vật có xương sống)
- 脊令biến thể của 鹡鸰 (jílíng)
- 脊髓tủy sống; tủy gai
- 脊索notochord (giải phẫu)
- 脊线[脊線]đường sống núi
- 脊柱cột sống; columna vertebralis