Chữ đơnChữ đa âm
腊
Phồn thể: [臈]Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 腊 (là)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 腊月[臘月][chạp nguyệt]Cấp: HSK 7–9tháng Chạp âm lịch
- 方腊[方臘]Phương Lạp
- 腊肠[臘腸]xúc xích
- 腊克[臘克]sơn mài (từ mượn)
- 腊梅[臘梅]hoa mai đông; hoa nhài mùa đông; Chimonanthus praecox
- 腊肉[臘肉]thịt muối; thịt xông khói
- 勐腊[勐臘]huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西双版纳傣族自治州 (XīshuāngbǎnnàDǎizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 烧腊[燒臘]món nướng kiểu Quảng Đông
- 希腊[希臘]Hy Lạp
- 真腊[真臘]vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia; thuật ngữ Trung Quốc chỉ Campuchia từ thế kỷ 7 đến thế kỷ 15
- 古希腊[古希臘]Hy Lạp cổ đại
- 腊八节[臘八節]lễ hội cháo Laba, vào ngày 8 tháng Chạp