Chữ đơnChữ đa âm
芥
Nghĩa
- 1 xem 芥蓝 (gàilán)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 芥蓝[芥藍]cải làn; cải rổ; cải ngọt
- 芥兰[芥蘭]biến thể của 芥蓝 (gàilán)
- 芥菜cải bẹ xanh (Brassica juncea); cũng đọc là [gai4 cai4]
- 芥蒂sự cản trở; rào cản; cảm giác khó chịu
- 芥末mù tạt; wasabi
- 芥茉biến thể của 芥末 (jièmo)
- 荆芥[荊芥]kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
- 拾芥nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh
- 氮芥气[氮芥氣]nitơ mustard
- 芥菜籽hạt mù tạt
- 芥子气[芥子氣]khí mù tạt
- 筷子芥Arabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong